Thép Tấm Tôn Cuộn Băng Cán Nguội Posco Việt Nam Dầu Mềm Chấn Đột Dập, Vuốt Thúc Siêu Sâu SPCE SD Tiêu Chuẩn JIS G3141 Dày 4 dem rưỡi, 4 zem tám, 0.5 mm khổ tôn 1000 1200 1219 1300 1400 mm

ton-tole-cuon-thep-tam-can-nguoi-dau-den-mem-vuot-thuc-thut-sieu-sau-posco-spce-spcg-spcf-en-dc-04-day-4-dem-ruoi-4-dem-tam-0.5-mm-li-ly-kho-rong-1000-1219-1400-1500-1524-mm
Thép Tấm Tôn Cuộn Băng Cán Nguội Posco Việt Nam Dầu Mềm Chấn Đột Dập, Vuốt Thúc Siêu Sâu SPCE SD Tiêu Chuẩn JIS G3141 dày 0.48 mm

Thép Tấm Tôn Cuộn Băng Cán Nguội Posco Việt Nam Dầu Mềm Chấn Đột Dập, Vuốt Thúc Siêu Sâu SPCE SPCF SPCG CHSP35E CHSP40E CHSP45E CHSP35ES CHSP40ES CHSP260Y CHSP340Y CHSP380Y Tiêu Chuẩn JIS G3141 Dày 4 dem rưỡi, 4 zem tám, 0.5 mm khổ tôn 1000 1200 1219 1300 1400 mm

Thép Tấm Tôn Cuộn Băng Cán Nguội POSCO Việt Nam là dòng thép cao cấp, được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3141. Trong đó, mác thép SPCE-SD thuộc nhóm thép mềm vuốt thúc siêu sâu, chuyên dùng trong các ứng dụng yêu cầu độ dẻo cao, khả năng tạo hình sâu mà không bị nứt gãy. Đặc biệt, với độ dày 4 dem rưỡi (0.45mm), 4 zem tám (0.48mm), 0.5li và 0.5ly, loại thép này đáp ứng nhiều nhu cầu trong công nghiệp chế tạo và sản xuất hiện đại.

Qui cách gia công cắt tấm, xẻ băng
Với các độ dày 0.2, 0.23, 0.24, 0.25, 0.27,0.28, 0.3, 0.32 mm, 0.35, 0.38, 0.4, 0.42, 0.45, 0.48, 0.5, 0.6, 0.65, 0.7, 0.75, 0.8, 0.85 , 0.9, 1 mm, 1.1 1li1 1ly1, 1.2 1li2 1ly2, 1.35 1li35 1ly35, 1.4 1li4 1ly4 1li45 1ly45 1li48 1ly48, 1.5 1li5 1ly5, 1.6 1li6 1ly6, 1.75 1li75 1ly75, 1.8 1li8 1ly8, 2 mm, 2.4  2li4 2ly4, 2.5 2li5 2ly5 2li6 2ly6, 3 , 3.2 li 3li2 3ly2, 3.5 3li5 3ly5, 4 mm, 4.5 4li5 4ly5, 5 mm, 5.5 5li5 5ly5, 6 mm, 8 mm, 9 ly, 2 dem, 2.5 dem 2dem5 2zem5, 3 dem, 3.5 dem 3dem5 3zem5, 4 zem, 4.5 dem 4dem5 4zem5, 5 zem, 5.5 zem 5dem5 5zem5, 6 dem, 6.5 dem 6dem5 6zem5, 7 dem, 7.5 dem 7dem5 7zem5, 8 dem, 9 dem,  8.5 zem 8dem5 8zem5, 2d5, 2z5, 3d5, 3z5, 4d5, 4z5, 5d5, 5z5, 6d5, 6z5, 7d5, 7z5, 8d5, 8z5, 9d5, 9z5
ton-tole-cuon-thep-tam-can-nguoi-dau-den-mem-vuot-thuc-thut-sieu-sau-posco-spce-spcg-spcf-en-dc-04-day-5-dem-ruoi-5-dem-tam-0.6-mm-li-ly-kho-rong-1000-1219-1400-1500-1524-mm (9)
Tôn cuộn thép tấm băng cán nguội SPCC-S, CQ1, CQS, CQ2
Chiều rộng khổ thép phổ biển: 15, 16, 19, 20, 30, 31, 52, 57, 55, 60, 75, 80, 95, 100, 115, 125, 126, 150, 160, 183, 185, 195, 200, 225, 236, 250, 252, 255, 350, 376, 380, 420, 472, 480, 500, 505, 645, 744, 915, 950, 970, 990, 914 mm, 1000 mm, 1060 mm, 1100 mm, 1200 mm, 1215 mm, 1219 mm, 1230mm, 1250 mm, 1260 mm, 1280 mm, 1300, 1380 mm, 1400, 1420, 1500, 1524, 1600, 1700, 1800 mm
ton-tole-cuon-thep-tam-can-nguoi-dau-den-mem-vuot-thuc-thut-sieu-sau-posco-spce-spcg-spcf-en-dc-06-day-2-dem-ruoi-2-dem-tam-0.3-mm-li-ly-kho-rong-1000-1219-1400-1500-1524-mm (5)
Thép Tấm Tôn Cuộn Băng Cán Nguội Posco SPCC-S Việt Nam Tiêu Chuẩn JIS G3141
Chiều dài phổ biến: 1705 mm, 2000 mm, 2440 mm, 2500 mm, 2600 mm, 2800 mm, 3000 mm, 6000 mm, 12000 mm hoặc dạng cuộn băng.
1. Thành phần hóa học của Thép Tấm Tôn Cuộn Băng Cán Nguội Posco Việt Nam Dầu Mềm Chấn Đột Dập, Vuốt Thúc Siêu Sâu SPCE SD Tiêu Chuẩn JIS G3141
ton-tole-cuon-thep-tam-can-nguoi-dau-den-mem-vuot-thuc-thut-sieu-sau-posco-spce-spcg-spcf-en-dc-04-day-4-dem-ruoi-4-dem-tam-0.5-mm-li-ly-kho-rong-1000-1219-1400-1500-1524-mm
Tôn cuộn thép tấm băng cán nguội SPCC-S, CQ1, CQS, CQ2
Thép SPCE-SD có thành phần hóa học được kiểm soát chặt chẽ để đảm bảo tính dẻo dai, bề mặt mịn và khả năng gia công tối ưu:
Carbon (C): ≤ 0.010% – Giúp giữ độ dẻo tối đa, hạn chế giòn gãy.
Mangan (Mn): ≤ 0.45% – Cải thiện độ bền kéo mà không làm giảm tính mềm dẻo.
Photpho (P): ≤ 0.030% – Kiểm soát mức thấp để tăng khả năng gia công.
Lưu huỳnh (S): ≤ 0.030% – Hạn chế tối đa để cải thiện chất lượng bề mặt.
Titanium (Ti): Có thể thêm vào để cải thiện khả năng chống lão hóa và ổn định cấu trúc vi mô.
2. Cơ lý tính của Thép Tấm Tôn Cuộn Băng Cán Nguội Posco Việt Nam Dầu Mềm Chấn Đột Dập, Vuốt Thúc Siêu Sâu SPCE SD Tiêu Chuẩn JIS G3141 
ton-tole-cuon-thep-tam-can-nguoi-dau-den-mem-vuot-thuc-thut-sieu-sau-posco-spce-spcg-spcf-en-dc-04-day-4-dem-ruoi-4-dem-tam-0.5-mm-li-ly-kho-rong-1000-1219-1400-1500-1524-mm
Thép Tấm Tôn Cuộn Băng Cán Nguội Posco Việt Nam Dầu Mềm Chấn Đột Dập, Vuốt Thúc Siêu Sâu SPCE SD Tiêu Chuẩn JIS G3141 dày 0.45 mm 0.48 mm 0.5 mm 
Cơ tính của SPCE-SD giúp nó đáp ứng tốt các yêu cầu về độ bền, độ cứng và khả năng tạo hình:
Độ bền kéo (Tensile Strength): 270 – 370 MPa
Độ bền chảy (Yield Strength): ≤ 210 MPa
Độ giãn dài (Elongation): ≥ 34% (với chiều rộng tôn ≥ 600mm)
Độ cứng bề mặt: Thấp, giúp vật liệu dễ dàng uốn cong và dập sâu.
ton-tole-cuon-thep-tam-can-nguoi-dau-den-mem-vuot-thuc-thut-sieu-sau-posco-spce-spcg-spcf-en-dc-04-day-3-dem-ruoi-3-dem-tam-0.4-mm-li-ly-kho-rong-1000-1219-1400-1500-1524-mm
Thép Tấm Tôn Cuộn Băng Cán Nguội Posco SPCC-S Việt Nam Tiêu Chuẩn JIS G3141
***Mác thép SPCF-SD:
Thành phần hóa học (JIS G3141): C tối đa 0,06%, Mn tối đa 0,45%, P tối đa 0,03%, S tối đa 0,03%
Đặc điểm: Điểm chảy 210 N/mm² tối đa, Độ bền kéo 270 N/mm² tối thiểu, Độ giãn dài 40% tối thiểu.
***Mác thép SPCG-SD
Thành phần hóa học (JIS G3141): C tối đa 0,02%, Mn tối đa 0,25%, P tối đa 0,02%, S tối đa 0,02%
Đặc điểm: Điểm chảy 190 N/mm² tối đa, Độ bền kéo 270 N/mm² tối thiểu, Độ giãn dài 42% tối thiểu.
Thép Tấm Tôn Cuộn Băng Cán Nguội Posco SPCC-S Việt Nam Tiêu Chuẩn JIS G3141
***Thành phần hóa học của thép EN 10130 DC04:
Thép DC04 theo tiêu chuẩn EN 10130 là loại thép cán nguội dùng cho gia công dập sâu, có thành phần hóa học giới hạn như sau (tính theo phần trăm khối lượng):
Carbon (C): tối đa 0.08%
Mangan (Mn): tối đa 0.45%
Phosphor (P): tối đa 0.030%
Sulfur (S): tối đa 0.025%
Đặc điểm nổi bật của DC04 là lượng carbon và mangan thấp, giúp thép có độ dẻo cao, rất phù hợp với các ứng dụng yêu cầu dập sâu và vuốt thụt.
Thép Tấm Tôn Cuộn Băng Cán Nguội Posco SPCC-S Việt Nam Tiêu Chuẩn JIS G3141
Thép cán nguội độ bền cao có khả năng dập sâu
  Qui cách kỹ thuật : CHSP35E, CHSP40E, CHSP45E
  Đặt tính : Đây là thép có hàm lượng Các bon cực thấp (<0.01%[C]) được thêm các nguyên tố hợp kim đặc biệt. Nó có tỉ lệ độ giãn dài lớn được dùng tại các bộ phận cần dập sâu như các tấm bảo vệ bên ngoài xe hơi.
  Ứng dụng : Tấm mặt ngoài cửa và tấm chắn,…
ton-tole-cuon-thep-tam-can-nguoi-dau-den-mem-vuot-thuc-thut-sieu-sau-posco-spce-spcg-spcf-en-dc-04-day-9-dem-ruoi-9-dem-tam-1.0-mm-li-ly-kho-rong-1000-1219-1400-1500-1524-mm (9)
Thép Tấm Tôn Cuộn Băng Cán Nguội Posco SPCC-S Việt Nam Tiêu Chuẩn JIS G3141

 

Thép cán nguội độ bền cao có khả năng dập cực sâu
  Qui cách kỹ thuật : CHSP35ES, CHSP40ES
  Đặt tính : Là thép có hàm lượng Các bon cực thấp (<0.01%[C]) được thêm các nguyên tố hợp kim đặc biệt, sản phẩm này có độ bền và độ giãn dài cực cao. Có thể làm giảm khối lượng xe hơi bằng việc ứng dụng chủng loại thép này cho các bộ phận cần dập sâu.
  Ứng dụng : Vật liệu mặt trong, mặt ngoài của tấm che động cơ, mui  và các bộ phận của xe ô tô,…
ton-tole-cuon-thep-tam-can-nguoi-dau-den-mem-vuot-thuc-thut-sieu-sau-posco-spce-spcg-spcf-en-dc-04-day-8-dem-ruoi-8-dem-tam-0.9-mm-li-ly-kho-rong-1000-1219-1400-1500-1524-mm (9)
Thép Tấm Tôn Cuộn Băng Cán Nguội Posco SPCC-S Việt Nam Tiêu Chuẩn JIS G3141
Thép cán nguội đảm bảo độ bền chảy
  Qui cách kỹ thuật : CHSP260Y, CHSP340Y, CHSP380Y
  Đặt tính : Sản phẩm này có độ bền chảy rất cao so với các loại thép có độ bền cao vì nó được sản xuất với cấu trúc thép cực tốt nhờ việc sử dụng một số nguyên tố hóa học đặc biệt.
  Ứng dụng : Các loại chi tiết cần được gia cố.
3. Ứng dụng của SPCE-SD với độ dày 4 dem rưỡi (0.45mm), 4 zem tám (0.48mm), và 0.5mm
ton-tole-cuon-thep-tam-can-nguoi-dau-den-mem-vuot-thuc-thut-sieu-sau-posco-spce-spcg-spcf-en-dc-04-day-4-dem-ruoi-4-dem-tam-0.5-mm-li-ly-kho-rong-1000-1219-1400-1500-1524-mm
Thép Tấm Tôn Cuộn Băng Cán Nguội Posco SPCC-S Việt Nam Tiêu Chuẩn JIS G3141
   3.1. Ngành ô tô
Với độ dày từ 0.45mm đến 0.5mm, thép SPCE-SD được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp ô tô:
Sản xuất thân xe ô tô, cửa xe, nắp capo nhờ khả năng vuốt sâu tốt.
Làm khung và vách ngăn bên trong xe, giúp giảm trọng lượng nhưng vẫn đảm bảo độ bền.
   
   3.2. Ngành điện gia dụng
Dùng trong vỏ ngoài máy giặt, tủ lạnh, lò vi sóng.
Gia công các linh kiện cần độ mỏng nhưng bền chắc.
ton-tole-cuon-thep-tam-can-nguoi-dau-den-mem-vuot-thuc-thut-sieu-sau-posco-spce-spcg-spcf-en-dc-04-day-4-dem-ruoi-4-dem-tam-0.5-mm-li-ly-kho-rong-1000-1219-1400-1500-1524-mm
Thép Tấm Tôn Cuộn Băng Cán Nguội Posco SPCC-S Việt Nam Tiêu Chuẩn JIS G3141

 

3.3. Ngành nội thất kim loại
Sản xuất tủ đựng hồ sơ, kệ sắt, bàn ghế kim loại cho văn phòng.
Làm vách ngăn thép, cửa thép nội thất và công trình kiến trúc.
ton-tole-cuon-thep-tam-can-nguoi-dau-den-mem-vuot-thuc-thut-sieu-sau-posco-spce-spcg-spcf-en-dc-04-day-4-dem-ruoi-4-dem-tam-0.5-mm-li-ly-kho-rong-1000-1219-1400-1500-1524-mm
Thép Tấm Tôn Cuộn Băng Cán Nguội Posco SPCC-S Việt Nam Tiêu Chuẩn JIS G3141

   

3.4. Ngành cơ khí chế tạo
Chế tạo bộ phận cơ khí có độ chính xác cao, thùng chứa hóa chất.
Làm bộ phận vỏ bọc máy móc công nghiệp.
Mác thép SPCE-SD của POSCO Việt Nam với các độ dày từ 0.45mm đến 0.5mm là lựa chọn hàng đầu trong nhiều ngành công nghiệp. Nhờ vào tính dẻo cao, khả năng vuốt sâu vượt trội và chất lượng bề mặt hoàn hảo, loại thép này giúp tối ưu hóa hiệu suất sản xuất và đảm bảo độ bền cho sản phẩm đầu ra. POSCO Việt Nam cam kết cung cấp thép SPCE-SD đạt chuẩn chất lượng cao, đáp ứng tốt nhất nhu cầu của thị trường.
CÁC BẠN ĐẶT CHỌN NIỀM TIN – GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ NAN GIẢI – NGUYÊN LIỆU PHÙ HỢP.
CHÚNG TÔI SẼ TRAO GIÁ TRỊ UY TÍN – CHẤT LƯỢNG – TƯ VẤN HỖ TRỢ TỐT NHẤT NHU CẦU CỦA CÁC BẠN.
HÃY LIÊN HỆ NGAY HOTLINE – ZALO 0938 066 163 CỦA CHÚNG TÔI KHI CÁC BẠN CẦN SỰ TƯ VẤN – HỖ TRỢ 
ĐÁP ỨNG NHANH NHẤT CÓ THỂ VỀ NGUỒN NGUYÊN LIỆU CHẤT LƯỢNG CHO NHU CẦU SẢN XUẤT CỦA CÁC BẠN.