VỀ CHÚNG TÔI

CVCSTEEL Việt Nam đối tác hàng đầu tại Miền Nam

CVCSTEEL Việt Nam là một trong những công ty hàng đầu tại Miền Nam, chuyên cung cấp đa dạng các sản phẩm sắt thép tấm tôn cuộn có chất lượng cao. Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành, chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng sự uy tín và chất lượng vượt trội.

Một điểm mạnh của CVCSTEEL Việt Nam là chất lượng- uy tín là ưu tiên hàng đầu. Chúng tôi luôn nỗ lực để đưa ra mức giá hợp lý và phù hợp với thị trường, mang lại sự hài lòng cho khách hàng. Đồng thời, chúng tôi không chỉ tập trung vào việc cung cấp sản phẩm có giá trị cao, mà còn luôn cam kết dịch vụ tận tâm và chu đáo.

Với đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm và am hiểu sâu về ngành sắt thép, CVCSTEEL Việt Nam tự tin mang đến cho khách hàng những sản phẩm chất lượng nhất. Chúng tôi không chỉ là nhà cung cấp đáng tin cậy, mà còn là đối tác đáng tin cậy trong việc xây dựng và phát triển các dự án.

Với Công ty chúng tôi, khách hàng có thể yên tâm về chất lượng sản phẩm sắt thép và dịch vụ chuyên nghiệp. Chúng tôi cam kết luôn sẵn lòng hỗ trợ và đồng hành cùng quý khách hàng để mang lại thành công và tiến bộ trong mọi dự án xây dựng.

Chúng tôi có các lĩnh vực sản phẩm :

*Thép cán nguội (Cold Rolled Steel)

Tiêu chuẩn: JIS G3141, ASTM A1008, EN 10130

Mác thép: SPCC, SPCD, SPCE

Ứng dụng: Sản xuất ô tô, thiết bị gia dụng, kết cấu xây dựng, thùng chứa hóa chất.
 *Thép mạ kẽm (Galvanized Steel – GI)
Tiêu chuẩn: JIS G3302, ASTM A653
Mác thép: SGCC, SGCD
Ứng dụng: Sản xuất tôn lợp, vách ngăn, thiết bị điện lạnh.
  *Thép mạ nhôm kẽm (Aluzinc Steel – GL)
Tiêu chuẩn: ASTM A792, JIS G3321
Đặc điểm: Khả năng chống ăn mòn cao, bền vững trong môi trường khắc nghiệt.
Ứng dụng: Làm mái nhà, cửa cuốn, kết cấu công trình ngoài trời.
  *Thép mạ màu (Pre-painted Steel – PPGI, PPGL)
Tiêu chuẩn: JIS G3312, ASTM A755
Về độ dày, thép cán nguội có các mức từ 0.25mm đến 3.2mm. Những độ dày mỏng từ 0.25mm đến 0.98mm thường được gọi theo đơn vị “dem” hoặc “zem”, trong khi từ 1.00mm trở lên thường được gọi theo đơn vị “ly”. Cụ thể:
Độ dày 0.25mm tương đương với 2.5 dem.
Độ dày 0.30mm được gọi là 3 dem.
Độ dày 0.35mm được gọi là 3.5 dem.
Độ dày 0.40mm được gọi là 4 dem.
Độ dày 0.45mm được gọi là 4.5 dem.
Độ dày 0.50mm được gọi là 5 dem.
Độ dày 0.55mm được gọi là 5.5 dem.
Độ dày 0.60mm được gọi là 6 dem.
Độ dày 0.70mm được gọi là 7 dem.
Độ dày 0.80mm được gọi là 8 dem.
Độ dày 0.90mm được gọi là 9 dem.
Độ dày 0.95mm còn được gọi là 9 dem rưỡi (hoặc 9.5 zem).
Độ dày 0.98mm còn được gọi là 9 zem 8.
Độ dày 1.00mm được gọi là 1 ly.
Độ dày 1.20mm là 1.2 ly.
Độ dày 1.40mm là 1.4 ly.
Độ dày 1.50mm là 1.5 ly.
Độ dày 1.80mm là 1.8 ly.
Độ dày 2.00mm là 2 ly.
Độ dày 2.30mm là 2.3 ly.
Độ dày 2.50mm là 2.5 ly.
Độ dày 3.00mm là 3 ly.
Độ dày 3.20mm là 3.2 ly.
Bên cạnh độ dày, khổ rộng của tôn cán nguội cũng được sản xuất theo các tiêu chuẩn khác nhau nhằm đáp ứng nhu cầu sử dụng đa dạng trong các ngành công nghiệp. Các khổ tôn thông dụng tại POSCO Việt Nam dao động từ 700mm đến 1570mm.
Khổ rộng 700mm phù hợp với gia công chi tiết nhỏ.
Khổ rộng 914mm thường được sử dụng cho các cuộn cắt băng hoặc sản xuất quy mô vừa.
Khổ rộng 1000mm là kích thước tiêu chuẩn công nghiệp, ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực.
Khổ rộng 1200mm được sử dụng cho các tấm lớn, sản xuất linh kiện có kích thước lớn.
Khổ rộng 1219mm phù hợp với ngành ô tô, nội thất kim loại và thiết bị gia dụng.
Khổ rộng 1250mm là lựa chọn phổ biến trong lĩnh vực xây dựng và kết cấu công trình.
Khổ rộng 1500mm thích hợp cho các dự án sản xuất quy mô lớn, yêu cầu độ bền cao.
Khổ rộng 1570mm thường được sử dụng trong công nghiệp nặng và ngành đóng tàu.
Trong thực tế, các khổ phổ biến nhất bao gồm 1000mm, 1200mm và 1250mm do tính linh hoạt và khả năng đáp ứng rộng rãi trong nhiều ngành sản xuất.
Ứng dụng của từng độ dày (độ dem, độ ly)
Độ dày từ 0.25mm đến 0.60mm (2.5 dem – 6 dem)
🔹 Ứng dụng:
Sản xuất hộp đựng thực phẩm, lon kim loại, bao bì kim loại mỏng.
Tấm che, vách ngăn nhẹ trong ngành nội thất, thiết bị điện tử.
Linh kiện điện tử, vi mạch, vỏ điện thoại, vỏ laptop nhờ khả năng gia công chính xác cao.
Độ dày từ 0.70mm đến 0.98mm (7 dem – 9 zem 8)
🔹 Ứng dụng:
Sản xuất thân máy móc công nghiệp, vỏ tủ điện, thiết bị điện.
Dùng trong ngành ô tô để sản xuất các chi tiết có độ dày trung bình như cánh cửa, nắp capo.
Sản xuất bộ khung máy giặt, lò vi sóng, vỏ tủ lạnh, đảm bảo độ bền và chống biến dạng.
Sử dụng trong ngành cơ khí, làm tấm chắn bảo vệ, gia công chi tiết máy.
Độ dày từ 1.00mm đến 1.50mm (1 ly – 1.5 ly)
🔹 Ứng dụng:
Dùng trong kết cấu xây dựng, làm khung cửa thép, vách ngăn, lan can.
Sản xuất tủ đựng hồ sơ, kệ sắt, bàn ghế kim loại cho văn phòng và gia đình.
Dùng trong công nghiệp ô tô, làm sàn xe tải, khung xe, thùng xe.
Chế tạo bảng điều khiển, thùng chứa hóa chất trong các nhà máy.
Độ dày từ 1.80mm đến 3.20mm (1.8 ly – 3.2 ly)
🔹 Ứng dụng:
Làm kết cấu chịu lực, khung giàn thép, tấm chắn bảo vệ.
Sản xuất bồn chứa nước, bồn nhiên liệu, bồn tráng men sứ nhờ khả năng chịu lực tốt.
Sử dụng trong ngành đóng tàu, sản xuất container và các thiết bị vận tải hạng nặng.
Dùng trong ngành cơ khí chế tạo, làm tấm nền, tấm chắn nhiệt, hệ thống ống dẫn.
Ứng dụng của từng khổ tôn
Khổ 700mm – 914mm
🔹 Ứng dụng:
Cắt băng nhỏ, gia công làm chi tiết máy móc chính xác.
Dùng trong sản xuất vỏ hộp điện tử, vi mạch, vỏ máy tính.
Phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu độ chính xác cao, độ mỏng đều.
Khổ 1000mm
🔹 Ứng dụng:
Ứng dụng đa dạng trong công nghiệp, phổ biến nhất trong ngành gia công kim loại.
Sản xuất vỏ tủ lạnh, tủ điện, thiết bị gia dụng lớn.
Sử dụng trong ngành nội thất kim loại, làm tủ đựng hồ sơ, vách ngăn văn phòng.
Gia công chi tiết xe máy, ô tô, đặc biệt là khung và vỏ ngoài.
Khổ 1200mm – 1219mm
🔹 Ứng dụng:
Phù hợp cho ngành ô tô, sản xuất tấm thép làm khung xe, sàn xe tải.
Sử dụng trong xây dựng, làm vách ngăn, cửa thép, tấm lợp kim loại.
Dùng trong ngành chế tạo cơ khí, sản xuất hệ thống ống dẫn.
Khổ 1250mm
🔹 Ứng dụng:
Được sử dụng trong ngành kết cấu thép, sản xuất giàn giáo, dầm chịu lực.
Sản xuất tấm lợp, tấm che bảo vệ, hệ thống mái nhà trong xây dựng công nghiệp.
Ứng dụng trong ngành điện lạnh, làm vỏ máy điều hòa, vỏ máy phát điện.
Khổ 1500mm – 1570mm
🔹 Ứng dụng:
Sử dụng trong ngành đóng tàu, chế tạo container, xe chuyên dụng.
Dùng trong ngành dầu khí, sản xuất bồn chứa lớn, hệ thống ống dẫn dầu.
Phù hợp với công trình kết cấu thép nặng, làm cầu đường, cột điện.
Tóm tắt nhanh
✅ Độ dày mỏng (0.25mm – 0.60mm): Dùng cho điện tử, bao bì, linh kiện nhẹ.
✅ Độ dày trung bình (0.70mm – 0.98mm): Dùng trong gia công cơ khí, thiết bị điện, ô tô.
✅ Độ dày lớn (1.00mm – 3.20mm): Dùng trong kết cấu thép, xây dựng, tàu biển, cơ khí chế tạo.
✅ Khổ 700mm – 914mm: Gia công chi tiết nhỏ, linh kiện điện tử.
✅ Khổ 1000mm: Dùng trong gia công kim loại, tủ điện, thiết bị gia dụng.
✅ Khổ 1200mm – 1219mm: Phù hợp với ô tô, cơ khí, xây dựng.
✅ Khổ 1250mm: Dùng trong xây dựng, tấm lợp, kết cấu thép.
✅ Khổ 1500mm – 1570mm: Phù hợp với ngành đóng tàu, dầu khí, công trình kết cấu lớn.
Sản phẩm thép cán nguội đa dạng về độ dày và khổ rộng, đáp ứng nhu cầu của nhiều ngành công nghiệp khác nhau. Tùy vào từng ứng dụng cụ thể, khách hàng có thể lựa chọn độ dày và khổ tôn phù hợp để tối ưu hiệu quả sản xuất.