Tìm Hiểu Về Tôn Cuộn Thép Tấm Băng Mạ Điện Phân Hay Nhũ Xanh EG/EGI (Electro-Galvanized Steel) và Thép Nhũ Xám GA (Galvannealed Steel) độ dày từ 0.3 đến 6.0 mm: Khái Niệm Cơ Bản Cho Người Mới Bắt Đầu.


– Tôn – Tole Thép Dạng Cuộn Tấm Băng Mạ Điện Phân hay Thép Nhũ Xanh EG/EGI ( Electro-Galvanized Steel ) – Nhũ Xám GA (Galvannealed Steel)

– Độ dày phổ thông : từ 0.3 hay 3 dem/zem đến 3.2 mm hay 3li2 3ly2

– Độ dày lệch qui chuẩn có thể từ 4.0 mm hay 4li đến 6ly hay 6.0 mm 6li

– Khổ tôn tiêu chuẩn : 1000, 1200, 1219, 1250 mm

– Khổ rộng tôn thông dụng : từ 800 đến 1500, 1600, 1624,..1700 và 1824 mm

– Mác thép mạ điện phân hay nhũ xanh EG/EGI ( Electro-Galvanized Steel ) :

* Tiêu chuẩn JIS G3313 (Electro-Galvanized Steel Sheets and Coils): SECC, SECD, SECE, SECF, SECG, SECH
* Tiêu chuẩn ASTM A879 (Electrodeposited Coatings on Steel Products): CQ, DQ, DDQ, HSLA
* Tiêu chuẩn EN (European Standard): DC01+ZE, DC04+ZE, HX260YD+ZE, HX300BD+ZE

– Mác thép nhũ xám GA (Galvannealed Steel) :

* Tiêu chuẩn JIS G3302 (Hot-Dip Galvanized Steel Sheets and Coils – loại ZF): SGCC-ZF, SGCD1-ZF, SGCD2-ZF, SGCD3-ZF, SGC340-ZF, SGC400-ZF, SGC440-ZF, SGC490-ZF, SGC570-ZF
* Tiêu chuẩn ASTM A653/A653M (Steel Sheet, Zinc-Coated (Galvanized) or Zinc-Iron Alloy-Coated (Galvannealed) by the Hot-Dip Process): CS Type A/B/C, FS Type A/B, DS Type A/B, DDS, EDDS, HSLAS
* Tiêu chuẩn EN 10346 (Continuously hot-dip coated steel flat products): DX51D+ZF, DX52D+ZF, DX53D+ZF, DX54D+ZF, DX56D+ZF, HX260YD+ZF, HX300BD+ZF

 

 

 

Bạn cần tư vấn về sản phẩm hoặc cần tìm hiểu về Cty? Vui lòng gọi trực tiếp cho chúng tôi qua Hotline 0938 066 163 hoặc Đăng ký trở thành đối tác để chuyên viên tư vấn hỗ trợ bạn ngay hôm nay!